| chậm còn hơn không | Thà chậm nhưng có, còn hơn là không có: cũng đã chậm rồi nhưng vẫn phải làm, chậm còn hơn không. |
| chậm còn hơn không | ng Thà làm chậm việc đáng làm còn hơn không làm: Việc xoá nạn mù chữ cho đồng bào miền núi dù chậm còn hơn không. |
| Nhưng chậm còn hơn không. |
* Từ tham khảo:
- chậm miệng khoan chân
- chậm mồm chậm miệng
- chậm như rùa
- chậm như sên
- chậmrãi
- chậm rì