| chăm chú | đt. Chú-ý vào một việc, không xao-lãng: Chăm-chú vào trang sách. |
| chăm chú | - tt. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc: chăm chú nghe giảng bài chăm chú đọc sách. |
| chăm chú | tt. Chú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc: chăm chú nghe giảng bài o chăm chú đọc sách. |
| chăm chú | đgt, trgt Tập trung chú ý vào: Chỉ chăm chú những việc tỉ mỉ (HCM). |
| chăm chú | bt. Chú ý vào: Chăm chú học hành. // Nhìn chăm chú. |
| chăm chú | ph. Hết sức chú ý vào việc gì: Chăm chú nghe lời giảng. |
Dưới mái hiên , ngay gần chái nhà bếp , bà Thân , mẹ nàng , ngồi trên mảnh chiếu rách , chăm chú nhặt rau muống. |
| Nàng cchăm chúnghe lời mợ phán cũng như nàng thường nghe theo lời mẹ ở nhà. |
| Đó chỉ bởi lẽ nàng không cchăm chúcố công làm cho xong xuôi và thường thường vì chán nản , nàng đã để các việc tích trữ lại. |
| Nàng làm những việc đó rất lơ đễnh không hề cchăm chú. |
| Một việc làm dễ dàng , không cần phải chăm chú nên nàng vừa làm vừa nghĩ lại những năm nàng đã sống ở nhà chồng. |
Chàng thấy Thu chăm chú nghe hình như cho điều chàng sống cô độc là thích. |
* Từ tham khảo:
- chăm chút
- chăm đăm
- chăm đẳm
- chăm hăm
- chăm hẳm
- chăm học thì sang, chăm làm thì có