| chằm chằm | - trgt. Không rời mắt nhìn: Nhìn chằm chằm vào cái đồn nhỏ xíu trên sa bàn (NgĐThi). |
| chằm chằm | tt. (Nhìn, ngó) chăm chú, không chớp mắt, lâu và thẳng vào: nhìn chằm chằm. |
| chằm chằm | trgt Không rời mắt nhìn: Nhìn chằm chằm vào cái đồn nhỏ xíu trên sa bàn (NgĐThi). |
| chằm chằm | ph. Nói không rời mắt nhìn một vật gì: Nhìn chằm chằm một bức ảnh. |
| Nhìn chằm chằm vào ngực ta , đến nỗi quên cả liến thoắng. |
| Cô vẫn nhìn anh chằm chằm , đôi mắt như lúc nào cũng bốc lử ngùn ngụt sức trẻ trung , nhìn anh như một lời cầu khẩn : Nói đi , anh nói nữa cho em nghe đi. |
| Bà chủ quán rượu ở chợ Ngã Ba Kênh , mày không nhớ à ? Hồi trước tao làm hầu bàn ở đấy mà ! Thằng Cò ngó chằm chằm vào mặt tôi , buông thõng một câu : Thôi , về. |
| Trước mặt tôi là một người mặc áo thụng đen đang nhìn chằm chằm vào tôi. |
| Trước mặt tôi là một người mặc áo thụng đen đang nhìn chằm chằm vào tôi. |
| Chị nhìn tôi chằm chằm. |
* Từ tham khảo:
- chằm chặp
- chằm khíu
- chằm quặm
- chẳm bẳm
- chẳm hẳm
- chắm