| chàm bàm | tt. (Thường nói về râu) nhiều, rậm và ít được cắt tỉa: râu quai chàm bàm. |
| chàm bàm | tt. Ngồm ngoàm: Thức ăn chàm bàm đầy mồm. |
| Trong dân gian , quai bị còn gọi là bệnh má cchàm bàmlà một bệnh toàn thân biểu hiện bằng sưng một hay nhiều tuyến nước bọt , thường gặp nhất là các tuyến mang tai. |
* Từ tham khảo:
- chàm bụi
- chàm hương
- chàm ngoàm
- chàm nhàm
- chàm oạp
- chàm quả cong