Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cha già con muộn
Người đàn ông cao tuổi mới có con:
Cha già con muộn con ơi
,
Lọng rách da trời con chịu mồ côi
(cd.).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cha già mẹ héo
-
cha già mẹ yếu
-
cha già nhà dột
-
cha già nhà khó
-
cha hiếu con thảo
-
cha hổ mang đẻ con liu điu
* Tham khảo ngữ cảnh
cha già con muộn
vơi vơi
Gần đất xa trời con chịu mồ côi
Mồ côi cực lắm bớ Trời
Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cha già con muộn
* Từ tham khảo:
- cha già mẹ héo
- cha già mẹ yếu
- cha già nhà dột
- cha già nhà khó
- cha hiếu con thảo
- cha hổ mang đẻ con liu điu