| chả chim | Món ăn của người việt Nam, có từng miếng màu nâu, thơm mùi thịt nướng, vị ngọt, làm bằng chim câu non thái miếng nướng chín, chấm muối tiêu chanh dùng làm món nhậu trong bữa chính. |
| Ðại để nó cũng như là cái lối cặp gắp chả chim mà nướng ấy. |
| Lại cũng đủ sáu con chim xiên vào mũi tên như một que chả chim nướng cả con. |
Sau một bữa ăn có rượu nhân đá , có chả chim ngàn , có chả cá suối , cả hiệp thợ mộc say sưa , gối đầu lên tràng đục , đánh một giấc không biết trời đất là gì nữa. |
| Món cchả chimsẻ bẻ cong luật pháp đó là vụ việc nàỏ |
| Đến khi xét án , xử đến viên tù trưởng , nhớ lại món cchả chimsẻ lỡ ăn hôm nọ , ông nói với chúa Trịnh tha cho người tù trưởng ấy , được chúa chuẩn y. Phương Chi (tổng hợp). |
* Từ tham khảo:
- chả chó
- chả chóng thì chầy
- chả chớt
- chả có cá lấy rau cua làm trọng
- chả có cá lấy rau má làm trọng
- chả cốm