| cấy hái | đt. C/g. Cấy gặt, việc làm ruộng: Cấy hái xong rồi đi Sài-gòn chơi ít ngày. |
| cấy hái | đgt. Cấy trồng và thu hoạch nói chung: Thời tiết này thì không cấy hái gì được. |
| cấy hái | đgt Nói chung việc làm nông nghiệp: Suốt năm cấy hái cũng không đủ ăn, nếu không làm nghề phụ. |
| cấy hái | đt. Cấy và gặt hái; ngr. việc đồng án. |
| cấy hái | đg. Nh. Cấy gặt. |
| cấy hái | Nói chung về việc làm ruộng: Mùa cấy-hái, việc cấy-hái. |
| Họ phải cùng nhau đắp đê , cấy hái và dù sao họ cũng có mức sống tối thiểu nên ít ai tính chuyện ra Thăng Long. |
* Từ tham khảo:
- cấy lúa dược lạ, gieo mạ dược quen
- cấy lúa theo mưa
- cấy sớm bị rậm cỏ, cấy muộn bị mưa dầm
- cấy tháng chạp, đạp không đổ
- cấy tháng sáu máu rồng
- cấy thưa hơn bừa kĩ