Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cây cúc áo
Nh. Hạc sắc phong.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cây cuồng
-
cây cứng rễ bền
-
cây cứt chuột
-
cây cứt chuột
-
cây cút lợn
-
cây cứt lợn
* Tham khảo ngữ cảnh
Một làn hơi nhè nhẹ tỏa lên phủ mờ những bụi
cây cúc áo
, rồi nhè nhẹ tan dần theo hơi ấm mặt trời.
Rượu ngâm hoa cúc áo : Hoa tươi của c
cây cúc áo
50g hoa ngâm với 300ml rượu trắng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cây cúc áo
* Từ tham khảo:
- cây cuồng
- cây cứng rễ bền
- cây cứt chuột
- cây cứt chuột
- cây cút lợn
- cây cứt lợn