| cây công nghiệp | dt. Cây cung cấp những sản phẩm dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp: trồng cây công nghiệp. |
| cây công nghiệp | dt Cây trồng để cung cấp nhiều nguyên liệu cho công nghiệp: Cao-su là một thứ cây công nghiệp quí giá ở nước ta. |
| Những ngày đầu quả là vất vả , cực nhọc vì ở Hà Nội gia đình cũng chẳng cao sang , giàu có nhưng không ai phải phát rừng , trồng cây công nghiệp , ngủ thì tập chung , ăn bếp tập thể. |
| Tây Nguyên là cây công nghiệp , là thủ phủ chăn nuôi gia súc , gia cầm đủ sức cạnh tranh với nhiều vùng Nam Mỹ. |
| Nông lâm nghiệp công nghệ cao tạo ra những sản phẩm nông sản , kể cả ccây công nghiệp, dược liệu , rau quả địa phương có lợi thế phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu... Với các kiến nghị của tỉnh , Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc giao cho các bộ , ngành rà soát , tổng hợp , cân đối các nguồn lực , xây dựng các dự án tổng thể giúp ổn định dân cư , ổn định sản xuất , nhất là vùng bị ảnh hưởng thiên tai vừa qua. |
| Còn thiệt hại về hoa màu , ccây công nghiệp, nông sản khác chưa xác định được. |
| Sản lượng cà phê nhân xếp hạng 2 trong danh sách ccây công nghiệplâu năm. |
| Việc bà con dân tộc thiểu số xã Đạ Sar làm kinh tế giỏi bằng ccây công nghiệp, rau , hoa công nghệ cao , lên in tơ nét tìm thông tin... không còn là chuyện lạ. |
* Từ tham khảo:
- cây cơm nguội
- cây cơm cháy
- cây cơm rượu
- cây cơm rượu lá chanh
- cây cu chó
- cây củ bình vôi