| cây cảnh | dt. Cây có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ, trồng để làm cảnh. |
| cây cảnh | dt Cây trồng trong chậu, trong vườn để làm cảnh: Cụ về hưu chỉ vui với cây cảnh. |
| cây cảnh | dt. Loại cây dùng trang-trí cho đẹp. |
| cây cảnh | d. Cây trồng trong chậu, trong vườn để trang trí làm cảnh. |
| cây cảnh | Thứ cây con trồng làm cảnh chơi. |
| Nhưng cũng nhờ tha thẩn “”đứng đường” như thế , tôi làm quen được với một người bán dạo cây cảnh. |
| Đủ các loại hoa , cây cảnh quanh năm sống rải rác trong các vườn mấy hôm nay đều tụ tập về đây. |
| Đường phố như một tấm thảm nhiều màu , như một dòng sông bềnh bồng những làn sóng hoa rực nở… Chẳng thể nào kể hết được hàng trăm loài hoa , hàng trăm loại cây cảnh trong chợ hoa ngày Tết. |
| Về thú chơi hoa , cây cảnh ông viết : "Người xưa cũng thường cho tinh thần đi chơi ngoài cảnh vật , trong cách chơi mà vẫn ngụ ý về thế giáo thiên luân. |
| Trà tàu , rượu cúc , cây cảnh và hình như bác vẫn chưa bỏ được cái chứng thắp nến bạch lạp để đọc Đường thi sách thạch bản thì phải , lâu nay có đi đâu xa không? Cụ Nghè Móm cười. |
Đến hồi gần đây , biết đã đủ tư cách chơi cây cảnh , cụ Kép mới gây lấy một vườn lan nho nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- cây cao bóng cả
- cây cao gió cả
- cây cao lá dài
- cây càng cua
- cây càng tôm
- cây cẩm