| cây bút | dt. Người chuyên viết văn, viết báo, nổi trội về mặt nào đó: cây bút đầy triển vọng o cây bút hài hước nổi tiếng. |
| cây bút | dt 1. Bút dùng để viết, để vẽ: Đánh mất cây bút máy 2. Người viết báo, viết sách: Một cây bút trứ danh. |
| cây bút | dt. Cán bút, cán viết; ngb. Nhà văn: ở miền ấy có những cây bút cừ-khôi. |
| cây bút | d. 1. Cái bút viết. 2. Người viết sách, viết báo thành thạo: Cây bút có tiếng. |
| Lấy hộ tôi cây bút chì và mảnh giấy trắng tôi làm trò cho mà xem , thú lắm. |
| Tồi ngồi bên vệ đường lấy quyển sổ và cây bút chì cố thuật lại mọi sự cám dỗ của tửu sắc. |
| Ông nhờ người nhà ông biện tiện đường xuống phủ đặt heo quay , tìm giùm cho ông một cuốn sơ học vấn tân , vài thoi mực và bốn cây bút hạn thường. |
| Làm quen với cây bút xong , ông bắt đầu giải nghĩa cho học trò học ôn , làm quen mặt chữ. |
| Hai Nhiều quên nghĩ là mình ít học , mỗi lần cầm cây bút lông ông cứ lúng ta lúng túng. |
| Như thế này này ! An dùng chiếc đũa giả làm cây bút lông để thay Hai Nhiều ký vào mặt bàn ăn. |
* Từ tham khảo:
- cây bụt
- cây bươm bướm đỏ
- cây bướm
- cây bướm bạc
- cây bướm bướm
- cây cà muối