| câu lơn | dt. X. Bao-lơn. |
| câu lơn | (colonne) dt. Cuộc hành quân. |
| câu lơn | Nh. Bao lơn. |
| câu lơn | dt (cn. Lan can) Hàng chấn song bao quanh bao lơn: Đứng tựa câu lơn nhìn xuống vườn. |
| câu lơn | (câu lan) dt. Bao lơn. |
| câu lơn | Xem "bao lơn". Hàng con triện đóng vòng-vòng thường làm ở ngoài hiên hay chung quanh gác, có thể dựa vào mà đứng được: Nhà bốn mái câu lơn bao la bốn mặt. |
Lý trưởng tựa lưng bên bức câu lơn , thù tiếp Chánh hội , Phó hội bằng mâm cỗ chỉ còn rau chuối và lá tía tộ Thư ký , Chưởng bạ lễ phép chìa đũa , mời nhau gắp mấy miếng thịt mỡ khô cong các cạnh. |
| Không phải tha. Bẩm ông , xin ông trông lại ! Thật quả nhà con bị trói chặt quá , cánh tay quặt mãi ra đằng sau lưng , không sao ký được ! Chứ nếu nhà con ký được thì đâu dám kêu van cho rác tai ông ! Đưa văn tự đây ta xem ! Chị Dậu sẽ sàng nâng mảnh văn tự trao cho Lý trưởng , rồi im lặng chị nén lòng ngồi đợi ở cạnh câu lơn |
| Chánh tổng ngồi ngáp vặt cạnh bức câu lơn , con ruồi đậu mép không muốn đuổi. |
* Từ tham khảo:
- câu lưu
- câu mang
- câu mệnh lệnh
- câu nệ
- câu nghi vấn
- câu nhạc