| cầu đường | dt. Cầu cống và đường sá nói chung: kĩ sư cầu đường o xây dựng cầu đường. |
| cầu đường | dt Nói việc xây dựng và sửa chữa các phương tiện giao thông đường bộ: Mở rộng xí nghiệp cầu đường. |
| cầu đường | d. Công tác xây dựng hay sửa chữa cầu và đường. chiến dịch cầu đường Hình thái đấu tranh trong thời kì kháng chiến, hậu phương phục vụ tiền tuyến bằng cách sửa chữa nhanh chóng cầu và đường. |
| Khe khẽ. Chủ nhật về nhà , đêm ấy thức suốt sáng , mệt nhoài người , đi bộ 40km từ cầu đường đến đơn vị vậy mà vẫn bị chậm |
| Những người thân cận , thậm chí cả kỹ sư trưởng ngành cầu đường Đông Dương cũng tỏ ra bi quan. |
| 000 franc. Paul Doumer chọn thiết kế dầm chìa có lẽ vì nó đã được ứng dụng để xây cầu đường sắt tuyến Paris Orléans |
| Anh được điều về làm lính ở đơn vị công binh cầu đường. |
| Nhà Hán thấy họ Trưng xưng vương , dấy quân đánh lấy các thành ấp , các quận biên thùy bị khổ , mới hạ lệnh cho Trường Sa , Hợp Phố và Giao Châu ta sắp sẵn xe thuyền , sửa sang cầu đường , thông các núi khe , chứa thóc lương , cho Mã Viện làm Phục Ba tướng quân , Phù Lạc hầu Lưu Long làm phó sang xâm lược. |
| Xuống chiếu cho Khu mật viện là Nguyễn Châu hạ lệnh cho những người trốn tránh ở các lộ đều phải nhận lấy các cầu đường ở địa phương , đắp đất thành ụ mốc , trên cắm biển gỗ [31b] để tiện chỉ hướng đi về các nơi. |
* Từ tham khảo:
- cầu gãy còn đò, giếng cạn còn sông
- cầu gió bẻ măng
- cầu hàng không
- cầu hậu
- cầu hoà
- cầu hoàng