| câu đương | đgt. Đăng cai, gánh chịu: Xưa kia, lệ làng hàng năm được bổ cho một người câu đương. |
| câu đương | Cũng như "đương cai": Lệ làng cắt mỗi năm một người phải chịu câu đương. |
| Khi xét duyệt đến xã ấy , hỏi tên mỗ ở đâu , người đó mừng rỡ bảo hắn : 787 câu đương : chức dịch trong xã , giữ việc bắt bớ , giải tống. |
| "Ngươi vì có công chúa xin cho được làm câu đương , không thể ví những câu đương khác được , phải chặt một ngón chân để phân biệt với người khác". |
* Từ tham khảo:
- câu ghép
- câu ghép chính phụ
- câu ghép đẳng lập
- câu ghép liên hợp
- câu ghép song song
- câu hoãn