Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cặp nhiệt
I.
đgt.
Đo thân nhiệt bằng nhiệt kế:
cặp nhiệt cho cháu bé
o
đã
cặp nhiệt cho bệnh nhân chưa
? II.
dt.
Nhiệt kế, theo cách gọi thông thường:
đưa cặp nhiệt cho bệnh nhân tự đo
nhiệt độ
cũng được
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cặp nhiệt
đgt,
dt
Như Cặp mạch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
cặp rằng
-
cặp số hữu tỉ
-
cặp xâu
-
cặp rặp
-
cặp sốt
-
cắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Sáng ra , cô bác sĩ đi tua
cặp nhiệt
độ cho con.
cặp nhiệt
độ thân nhiệt nàng lên đến 39 độ 5.
Bà cố gượng dậy để lấy
cặp nhiệt
độ nhưng chân tay mềm nhũn như sứa.
Khi trẻ sốt , cần phải c
cặp nhiệt
độ và theo dõi sát , dùng thuốc hạ sốt cho trẻ theo sự chỉ dẫn của cán bộ y tế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cặp nhiệt
* Từ tham khảo:
- cặp rằng
- cặp số hữu tỉ
- cặp xâu
- cặp rặp
- cặp sốt
- cắt