| cáp | đt. Ráp cho xứng, chọn cho cân-xứng để cho đấu nhau: Cáp con gà điều với con gà chuối; Cáp vô-địch Hậu-giang với võ-sĩ thủ-đài. // đt. (R) Đụng, lấy qua đường: Nó mới cáp với một ngoại-kiều; Hai đứa mới cáp nhau mà coi say-mê dữ. |
| cáp | - (cable) dt. 1. Dây lớn bện bằng nhiều lần dây kim loại hoặc các loại dây khác, có khả năng chịu lực lớn. 2. Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu: sợi cáp quang. |
| cáp | dt. 1. Dây lớn bện bằng nhiều lần dây kim loại hoặc các loại dây khác, có khả năng chịu lực lớn. 2. Loại dây mềm chế tạo từ thép, sợi thực vật, sợi tổng hợp hoặc sợi khoáng vật để dẫn điện hay các tín hiệu: sợi cáp quang. |
| cáp | (cape) dt. Áo măng tô có chùm đầu. |
| cáp | đgt. 1. Ghép lại, làm cho có quan hệ: cáp cho hai đứa thành vợ thành chồng. 2. Nhập vào, tham gia vào: Hai bà cáp vào đoàn người đi về phía chợ. |
| cáp | dt (Pháp: câble) Dây làm bằng nhiều sợi kim loại xoắn lại với nhau, dùng để buộc thuyền, kéo vật nặng, làm dây điện...: Buộc vào cột bằng dây cáp. |
| cáp | d. 1. Dây làm bằng nhiều sợi kim loại bện lại với nhau, dùng để buộc thuyền, kéo vật nặng, giữ cột... 2. Dây điện ngầm. |
Được ba tháng , bà lấy cớ rằng thằng bé đã cứng cáp bà cho vú em ra , rồi bà trông nom lấy. |
Các bác kia thấy người con gái nhà quê mà ăn nói cứng cáp , khẳng khái , bằng lòng để cho hai mẹ con được tự do. |
Huy thở dài : Học ? Nhưng tiền ? Mai gượng cười nói cứng cáp : Tiền , đã có chị , em đừng lo. |
Trong đầu Lộc bỗng hiện ra hình ảnh một chàng thanh niên cứng cáp quả quyết theo đuổi việc xã hội , những việc mà tất phải đem hết nghị lực và tâm trí ra mới làm nổi. |
| Số tiền trọ trả sòng phẳng , và những quà cáp mà mẹ tôi không bao giờ quên mang đến biếu ông Cả mỗi khi lên thăm con , khiến bà Cả có ý biệt đãi tôi. |
| Phần dư dả là quà cáp của các phụ huynh học sinh khác , hai mùa bắp và một mùa lúa gieo của các đám miễu. |
* Từ tham khảo:
- cáp cao tần
- cáp chống sét
- cáp điện
- cáp điện lực
- cáp độ
- cáp liên lạc