| cao xạ | bt. Bắn lên cao, tác-dụng loại súng bắn máy-bay: Súng cao-xạ; học cao-xạ. |
| cao xạ | - d. Cao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ. |
| cao xạ | Nh. Pháo cao xạ. |
| cao xạ | tt (H. xạ: bắn) Bắn máy bay tầm cao: Bộ đội pháo cao xạ là lực lượng quan trọng (VNgGiáp). |
| cao xạ | dt. Bắn cao: Súng cao xạ. // Súng cao-xạ. |
| cao xạ | d. Súng bắn máy bay. đội cao xạ Đơn vị bộ đội phụ trách việc phòng không. |
| Còn thì tuyệt không thấy phát đại bác hay pháo cao xạ nào cả. |
| Dù chỉ cách nhà khoảng nửa giờ đi bộ , nhưng tinh thần trực chiến đã căng lắm , Hạ phải bám sát trận địa , vì trên phân công anh làm Đại đội trưởng đại đội pháo cao xạ , cả tuần bám sát trận địa , chỉ vội tranh thủ xuống núi ngó qua nhà chốc lát rồi lại đi cũng thật khó khăn. |
| Thì ra bọn mình đang kéo đoàn tàu chở đạn pháo cao xạ 37 ly. |
| Tôi là lính của một đại đội cao xạ pháo tham gia chiến dịch Hồ Chí Minh ở cánh quân Tây Nam , mặt trận 232. |
| Hỏa lực cao xạ lúc này rất mạnh đủ sức đánh bật mọi cuộc oanh kích. |
| Sau đó là tiếng bom , tiếng pháo ccao xạ, tên lửa vang rền. |
* Từ tham khảo:
- cao xạ pháo
- cao xanh
- cào
- cào
- cào cào
- cào cấu