| cao thượng | tt. Thanh-cao, trong-sạch, không nhơ-bợn, không bị dục-tình sai-khiến: ái-tình cao-thượng. |
| cao thượng | - t. Cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần. Hành động cao thượng. Con người cao thượng. Sống vì một mục đích cao thượng. |
| Cao Thượng | - (thị trấn) h. Tân Yên, t. Bắc Giang - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Tân Yên (Bắc Giang) |
| cao thượng | tt. Cao cả, có tấm lòng thanh cao, vượt lên những cái tầm thường nhỏ nhen: một con người cao thượng o hành động cao thượng o tấm lòng cao thượng. |
| cao thượng | tt (H. thượng: trên) Vượt lên trên những điều tầm thường; có tư cách, đạo đức hơn người: Tâm hồn cao thượng; Tôn chỉ cao thượng. |
| cao thượng | tt. Thanh cao khác với nhỏ-nhen, tầm-thường: Không giết kẻ dưới ngựa là một hành-vi cao thượng. // ái tình cao-thượng. |
| cao thượng | t. Có tư cách đạo đức hơn người: Tâm hồn cao thượng. |
| cao thượng | Tôn cao cái chí mình lên để cho người ta phải kính chuộng: Các bậc cao-thượng không thiết đến đường danh-lợi. |
Chàng gấp mạnh cuốn sổ bỏ vào túi , có cái khoan khoái tự đắc của một người vừa quả quyết hy sinh một cách cao thượng. |
| Bức thư sau cùng đã tỏ rõ với Thu rằng chàng cao thượng và nếu đã có bức thư ấy rồi mà chàng còn cứ cố tìm gặp Thu , như thế lại càng tỏ ra rằng chàng đã yêu Thu quá lắm , không thể vì một lẽ gì mà quyết định xa Thu mãi được. |
| Cái nghĩa ấy không cao thượng gì cho lắm , nhưng nó có. |
Yêu ! Vô lý ! Những tính tình cao thượng làm gì có ở trong cái xác thịt bọn phụ nữ mà bảo họ yêu được mình ? Chương cho Loan là đại biểu cả phái đẹp. |
| Em cứ tưởng trái tim của em đã khô héo , không còn rung động được nữa vì những tính tình cao thượng. |
| Cấm đoán người ta yêu một cách cao thượng thanh khiết tuyệt đích là làm một việc trái với nhân đạo , là ghen tuông một cách vô ý thức. |
* Từ tham khảo:
- cao tiết
- cao tiểu
- cao tổ
- cao trào
- cao trí
- cao trình