| cao su | dt. (thực): Loại cây to, cao đến 7 m., lá kép do ba lá phụ nhập lại; chùm tụ-tán hoa vàng nhỏ không cánh, đài dính thành dĩa năm răng, noãn-sào lép, có từ năm đến mười tiểu-nhị, trái có ba hột láng-nhiều dầu mủ cây trắng đục, cần-thiết cho kỹ-nghệ (Heve. // tt. (R) Dai, cắn không đứt: Thịt bò cao-su. // tt. Thu giãn, có thể kéo dài: Giờ cao-su. |
| cao su | - cao-su dt. (Pháp: caoutchouc) 1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ rất cần cho công nghiệp: Đồn điền cao-su 2. Chất đàn hồi và dai chế từ mủ cây cao-su: Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (X-thuỷ); Giá cao-su trên thế giới. // tt. Có thể co giãn (thtục): Kế hoạch cao-su. |
| cao su | (caoutchouc) I. dt. Cây to, mọc thành rừng nhiều mủ, dùng để chế tạo các chất có tính đàn hồi: rừng cao su o trồng cao su. 2. Chất được chế từ mủ cao su: lốp cao su o dép cao su. 8. Xe kéo tay, có bánh cao su, thường chở người đi trong phố trước đây: thuê cao su ra phố o tiều cao su. II. tt. Có tính đàn hồi, co giãn không cố định: thời gian cao su. |
| cao su | dt (Pháp: caoutchouc) 1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ rất cần cho công nghiệp: Đồn điền cao-su 2. Chất đàn hồi và dai chế từ mủ cây cao-su: Bộ nâu sồng và đôi dép cao-su (X-thuỷ); Giá cao-su trên thế giới. tt Có thể co giãn (thtục): Kế hoạch cao-su. |
| cao su | dt. (th) Loại cây trong thân có mủ, đặc lại thì dẽo và dãn: Sau Mã-lai, đến Đông-dương là những xứ sản-xuất cao-su nhiều nhất. Cao-su cứng. Cao-su nhân-tạo. Cao-su hoá-học. |
| cao su | d. 1. Chất đàn hồi và dai chế từ mủ cao-su ra hoặc chế tạo bằng phương pháp tổng hợp. 2. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở những vùng nhiệt đới, vỏ rạch ra thì có một chất nhựa mủ dùng để chế cao-su. |
| Sáng sớm , mợ phán sai thằng nhỏ pha một vịt sữa , nhạt như nước lã , rồi bà đặt thằng bé nằm trơ giữa giường , hễ nó khóc , bà lại dí cái núm cao su vào mồm nó. |
| Vừa lúc đó một người mặc âu phục rất sang , đầu tóc chải mượt và đôi giầy bóng loáng , đi vội ở trong một hiệu thợ cạo ra , giơ tay vẫy một cái xe cao su. |
| Chàng giơ thẳng tay bớp tai người nghèo kia một cái , làm cho chiếc mũ dạ tung ra , rơi ngay vào cái xe tay , trên tấm thảm cao su để chân. |
| Một bà trạc ngoài năm mươi tuổi , nhưng da dẻ hồng hào mà mái tóc hơi đốm bạc , ở trên xe cao su nhà bước xuống , mỉm cười hỏi : Tôi thăm hỏi cô , đây có phải là nhà cậu Tham Lộc không ? Mai , mặt tái mét , vì tuy nàng không nhận ra ai , nhưng nàng đoán chắc là bà Án. |
| Và nàng lắc đầu , thở dài nghĩ thầm : " Chết khó quá đi mất thôi ! " Tiếng chim sẻ đánh nhau ríu rít trong lá đa cao su , Hồng ngửa mặt nhìn lên. |
cao su đi dễ khó về Khi đi mất vợ , khi về mất con. |
* Từ tham khảo:
- cao su ác-ri-lát
- cao su bu-ta-đi-en
- cao su bu-ta-đi-en ni-tơ-rin
- cao su bu-tin
- cao su clo hoá
- cao su clo-rô-pren