| cao dày | tt. Cao và dày hơn hết như trời và đất: Â n-đức cao dày; Độ sinh nhờ đức cao dày (K). |
| cao dày | - trời đất, trời cao đất dày |
| cao dày | I. dt. Trời đất: Sao cho không hổ với trong cao dày (Nhị độ mai). II. tt. (Công đức) to lớn, sâu nặng: Độ sinh nhờ đức cao dày (Truyện Kiều). |
| cao dày | dt (Trời cao, đất dày) Trời; trời đất: Nỗi lòng những oán cao dày; Sao cho không hổ với trong cao dày (NĐM). tt Lớn lao như trời đất: Ngửa trông lượng cả cao dày (LVT). |
| cao dày | (cao dầy) tt. Cao và dày; ngb. Trời đất: Sao cho không hổ với trong cao dày. (Nh. đ. Mai) |
| cao dày | d. "Trời cao đất dày" nói tắt: Sao cho không hổ với trong cao dày (Nhđm). |
| Băng qua lớp cỏ dại cao dày tới tận đầu gối , Thuyên đi tới một vùng cỏ non xanh mướt , hoa dại nở li ti những hồng , tím , trắng. |
* Từ tham khảo:
- cao diệu
- cao dong dỏng
- cao dỏng
- cao dược
- cao đạc
- cao đàm