| canh tân | đt. Đổi mới, thay cái cũ làm ra cái mới, tốt đẹp hơn: Nền văn-minh phải được canh-tân. |
| canh tân | - đg. (cũ; id.). Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội). |
| Canh Tân | - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thạch An (Cao Bằng), h. Hưng Hà (Thái Bình) |
| canh tân | đgt. Đổi mới các việc chính trị, xã hội: chính sự canh tân o có chủ trương canh tân kinh tế - xã hội. |
| canh tân | đgt (H. canh: sửa đổi; tân: mới) Đổi mới: Nếp sống xã hội đã được canh tân. |
| canh tân | đt. Đổi mới: Phong tục canh-tân. |
| canh tân | đg. Đổi mới. |
| canh tân | Đổi ra mới: Chính-sự canh-tân. |
| Tổ chức Việt Tân có tên đầy đủ là Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng. |
| Năm 1982 , Hoàng Cơ Minh lập Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng , là cơ quan đầu não , chỉ huy mọi hoạt động của Mặt trận ; các thành viên Mặt trận đồng thời cũng là thành viên của Việt Tân. |
| "Đảng Việt Tân" (còn gọi là Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng) được thành lập ngày 10 9 1982 do Hoàng Cơ Minh một cựu sĩ quan quân đội Việt Nam cộng hòa làm chủ tịch. |
| Theo đó , Việt Tân có tên đầy đủ là Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng , trụ sở chính đặt tại : 2530 Berryessa Rd 234 San Jose CA 95132 2903 , Mỹ. |
| Sang năm 1982 , Hoàng Cơ Minh lập Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng , là cơ quan đầu não , chỉ huy mọi hoạt động của Mặt trận. |
| Việt Nam ccanh tâncách mạng đảng , hay Việt Tân là một sản phẩm của số tướng lĩnh chế độ cũ từng có nhiều nợ máu với nhân dân , nuôi mộng lật đổ Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- canh tần ô
- canh tập tàng
- canh thập cẩm
- canh thiếp
- canh thịt gà nấu lá lốt
- canh thơm