| canh riêu | dt. Tức canh (tiếng dùng khi nhấn mạnh): Già mà không có canh riêu gì hết, nuốt cơm sao vô! Thôi! canh riêu chi cho hao tốn. |
| canh riêu | dt. Các món thức ăn nước có rau, tôm cua nói chung: mùa hè phải có canh riêu mới ăn được vài bát cơm. |
| canh riêu | Tiếng gọi chung các thứ canh. |
| Người vợ hiền biết ý chồng cứ phải nghĩ cách để thay đổi món luôn luôn cho cồng “dễ nuốt” : nay canh riêu cua , mai giò sống nấu với canh cải ngọt , mốt rau ngót nấu với trứng cáy ăn với cà… nhưng ta cứ phải thành thực nhận rằng ở Hà Nội , vào những buổi chiều tháng năm “đứng gió” người sang kẻ hèn đều có thể tự tạo một cái thú vô cùng thanh lịch mà ít đồng tiền : ấy là ăn bánh tôm ở trên hai bờ cỏ đường Cổ Ngư. |
* Từ tham khảo:
- canh sa-ké
- canh su hào nấu sườn
- canh su su
- canh súp lơ nấu vớithịt gà
- canh tác
- canh tác học