| cảnh quan | dt. Tổng thể của một phần bề mặt Trái Đất với những đặc điểm địa hình, khí hậu, đất đai, thuỷ văn,... khác nhau, phân biệt với phần khác: cảnh quan rừng nhiệt đới. |
| cảnh quan | dt (H. cảnh: phong cảnh; quan: nhìn thấy) Phần đất có những đặc điểm địa lí riêng biệt khác với những phần đất chung quanh: Nghiên cứu cảnh quan vùng Tây-nguyên nước ta. |
| Hội đồng nhân dân cũng yêu cầu thành phố cần tiếp tục rà soát số biệt thự nhóm III với các tiêu chí : quy hoạch , cảnh quan , biệt thự có khuôn viên rộng... để trình Hội đồng nhân dân đưa vào danh mục bảo tồn trong kỳ họp sau. |
| Cái lô cốt nặng mùi tử khí này và trời biển bát ngát kia liệu có dính gì vào nhaủ Hay chỉ là trò đùa của thời gian , ngón chơi ngang bướng của lịch sử và để bây giờ nằm cạnh nhau tạo nên cái bẽ bàng của cảnh quan , cái hư vô của vũ trụ. |
Đối cảnh quan hoài , Bất năng dĩ dĩ. |
| Bên cạnh đó , quy hoạch đô thị vì thế không còn tính nhất quán trong tổ chức không gian và tính chỉnh thể cảnh quan đô thị. |
Hoặc như , chuyện này thì thật là đơn giản hơn , mà có gì cũng rất quý ! Ðấy là , tôi nghe thầy kể thầy người xứ Thanh , kể cho tôi , cho những người khác nghe , là đã thành sứ giả xứ Ðoài rồi về một ông chủ quán người thôn Dương Cốc , xã Ðồng Quang , Quốc Oai , vì muốn tôn vinh đặc sản cua ngon quê mình mà mở hẳn một nhà hàng lẩu cua đồng giữa miền đá ong , làm thật , ăn ngon , trang trí cảnh quan đẹp nên lâu nay hằng ngày không ngớt khách. |
| Kỹ thuật trồng cây sa kê không chỉ tạo ccảnh quanmà còn có trái ăn cực ngon và mang lại kinh tế cao nếu biết cách chăm sóc và trồng ở diện tích lớn. |
* Từ tham khảo:
- cảnh quan đô thị
- cảnh sát
- cảnh sát giao thông
- cảnh sát hình sự
- cảnh sát kinh tế
- cảnh sát quốc gia