| cảnh gần | dt. Cảnh lấy hình người từ ngục trở lên. |
| Toàn ccảnh gần10 năm ồn ào của dự án 8B Lê Trực Phát hiện xây vượt tầng , vượt độ cao , dự án 8B Lê Trực bị cưỡng chế buộc tháo dỡ phần sai phạm. |
| Cô không ngại diễn những phân ccảnh gầngũi với bạn diễn nhằm thu hút dư luận. |
| Nhiều khi chứng kiến ccảnh gầnTết , phụ huynh lếch thếch đi vay tiền mua lương thực mà rơi nước mắt. |
* Từ tham khảo:
- cảnh giác
- cảnh giới
- cảnh giới
- cảnh giới
- cảnh học
- cảnh huống