| canh cải | đt. Sửa lại, thay đổi: Canh-cải việc giáo-dục; canh-cải việc tổ-chức; điều-luật canh-cải. |
| canh cải | đgt. Thay đổi: canh cải bất thường o chính sách canh cải o luật canh cải. |
| canh cải | đgt (H. canh: sửa đổi; cải: thay đổi) Sửa đổi lại cho hợp thời: Tục lệ làng ta cần được canh cải. |
| canh cải | bt. Thay-đổi: Đạo luật ấy đã được canh-cải. // Hình-luật canh-cải. |
| canh cải | đg. Thay đổi, sửa đổi lại cho hợp thời. |
| canh cải | Thay đổi: Canh cải bất-thường. |
canh cải mà nấu với gừng Không ăn thời chớ xin đừng mỉa mai Khuyên chàng đừng ở đơn sai Vắng mặt chàng sẽ yêu ai mặc lòng. |
BK canh cải mà nấu với gừng Không ăn thời chớ xin đừng mỉa mai Khuyên chàng đừng ở đơn sai Vắng mặt chàng hãy yêu ai mặc lòng. |
| Người vợ hiền biết ý chồng cứ phải nghĩ cách để thay đổi món luôn luôn cho cồng “dễ nuốt” : nay canh riêu cua , mai giò sống nấu với canh cải ngọt , mốt rau ngót nấu với trứng cáy ăn với cà… nhưng ta cứ phải thành thực nhận rằng ở Hà Nội , vào những buổi chiều tháng năm “đứng gió” người sang kẻ hèn đều có thể tự tạo một cái thú vô cùng thanh lịch mà ít đồng tiền : ấy là ăn bánh tôm ở trên hai bờ cỏ đường Cổ Ngư. |
| Bữa nay canh cải nấu giò ngon lắm. |
Bắp Rang nhíu mày khịt mũi đúng ba cái , rồi gật gù : Em để dành món cá kho mặn và nồi canh cải ấy lại cho buổi chiều đi ! Bắp Rang vừa nói vừa cười , giọng nhẹ như không. |
| Việc ứng dụng KHCN trong lĩnh vực nông nghiệp được thực hiện rộng rãi như : ứng dụng và nhân nhanh quy trình thâm ccanh cảitiến SRI , IPM trong sản xuất lúa ; áp dụng sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) tại các vùng chuyên canh rau ; sản xuất dưa lưới , rau xanh trong nhà kính , nhà lưới. |
* Từ tham khảo:
- canh cải bắp dồn
- canh cải cúc nấu cá rô
- canh cải nấu thăn lợn trứng gà
- canh cải ngọt
- canh cải soong
- canh cải soong nấu thịt nạc