| cận huyết | dt. Chứng đại tiện ra máu, chỗ xuất huyết ởgần trực trường hoặc hậu môn, máu thường đỏ tươi, ra trước phân, do ruột già bị nhiệt độc. |
| Bác sĩ bảo tất cả do hôn nhân cận huyết. |
| Báo Lâm Đồng còn tập trung tuyên truyền xóa bỏ những hủ tục lạc hậu , phong tục tập quán kém văn minh như tục thách cưới , mê tín dị đoan , tảo hôn , hôn nhân ccận huyết, ăn ở sinh hoạt mất vệ sinh... trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số đang làm cản trở sự phát triển. |
| Vì thế , tôi cho rằng , sắp tới , khi sửa Bộ luật Hình sự , chúng ta phải đưa vào danh sách người kê khai tài sản cả những người ccận huyếtthống. |
| Mẹ bé mới 17 tuổi , bé được tạo ra sau sự cưỡng hiếp của người ccận huyếtthống. |
| Trong lịch sử Trung Hoa , có không ít những vị hoàng đế đã bất chấp luân thường đạo lý để đổi lấy những cuộc hôn nhân loạn luân , ccận huyết. |
| Ví dụ như bệnh bạch tạng có thể do kết hôn ccận huyếthoặc cũng có thể là sự kết hợp ngẫu nhiên của người vợ và chồng đều mang gene bệnh lặn. |
* Từ tham khảo:
- cận huống
- cận kì
- cận kim
- cận lai
- cận lân
- cận nhiệt đới