| can hệ | tt. Dính-líu, bị kể vô: Đòi những người can-hệ với vụ án. |
| can hệ | I. đgt. (Sự việc) liên quan, ảnh hưởng trực tiếp đến: Điều này can hệ tới chúng ta, cho nên phải bàn bạc kĩ lưỡng. II. tt. Rất hệ trọng, rất quan trọng: một điều rất can hệ với mọi người. |
| can hệ | tt (H. can: có quan hệ; hệ: buộc lại với nhau) 1. Liên quan đến: Việc ấy không can hệ gì đến anh 2. Quan hệ: Thai dựng là việc can hệ (HgĐThuý). |
| can hệ | (itd) Nht. Quan-hệ (thường dùng tiếng nầy hơn) |
| can hệ | t. 1. Quan trọng lắm. 2. Có liên quan đến: Việc ấy không can hệ gì đến anh. |
| can hệ | Xem chữ "quan-hệ". |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
| Nghĩ thế nên nàng cũng không cho việc đi lấy chồng là ccan hệlắm. |
| Trác đã nói hết sự thực , nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự ccan hệ, nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
| Chàng có xấu cháng nữa , có là một việc gì xấu chăng nữa , cũng không ai biết đến và cũng không can hệ đến ai , không can hệ đến cả chàng nữa. |
Thu láu lỉnh : Con chắc mẹ con đã bàn định với cậu về việc can hệ đến con. |
Thôi , cũng chả cần... Chắc cũng chả có điều gì can hệ đâu... Em chưa xuống ăn cơm ? Chưa. |
* Từ tham khảo:
- can hoả
- can hoắc loạn
- can huyết
- can hư
- can-ke
- can khái