| can hạn | tt. Hạn hán, nắng lâu làm khô cạn ao, giếng: Tháng nầy mà còn can-hạn. |
| can hạn | Khô cạn, hạn hán, do nắng lâu ngày: can hạn mấy tháng liền. |
| can hạn | bt. Khô, cạn: Trời gặp tiết can-hạn. |
| can hạn | Khô cạn: Trời làm can-hạn. |
| Trong quá trình phạm tội bị ccan hạnchế khả năng về nhận thức và điều khiển hành vi. |
* Từ tham khảo:
- can hệ
- can hoả
- can hoắc loạn
- can huyết
- can hư
- can-ke