| cắn cơm không vỡ | (bể) 1. Quá kém cỏi, không làm được việc gì. 2. Hiền lành nhu mì: Tiếng đồn bác mẹ anh hiền, Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi (cd.). |
| Người giọng nói rin rít như tiếng xé vải , ấy là người ccắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi , tính cực đoan quyết liệt , ghét ai thì xúc đất đổ đi , yêu ai thì củ ấu gai cũng tròn , song rất biết vun đắp cho gia đình và là người vợ chung thủy. |
* Từ tham khảo:
- cắn cứu
- cắn đắn
- cắn đuôi tha trứng
- cắn hạt cơm không vỡ
- cắn hạt gạo không bể
- cắn hột cơm không vỡ