| cầm giá | đt. Giữ giá, không sụt: Còn cầm giá tới Tết. |
| cầm giá | đgt. Giữ vững giá cả, không chịu hạ thấp xuống: Các đại lí đều nhất trí cầm giá không bán. |
| cầm giá | đt. Giữ giá, không cho sụt xuống: Muốn cầm giá cần phải rút bớt hàng hoá ở thị-trường hay đừng xổ hàng hoá ra bán nữa. |
| cầm giá | Giữ một giá không chịu hạ xuống: Các nhà hàng bảo nhau cầm giá không bán. |
| Yên Bái đã hình thành một số vùng sản xuất hàng hóa tập trung như : vùng lúa chất lượng , vùng chè , vùng cây ăn quả , vùng quế , vùng tre măng Bát độ , vùng cây nguyên liệu giấy , vùng phát triển nuôi trồng thủy sản , chăn nuôi gia súc , gia ccầm giátrị sản xuất nông nghiệp chuyển dịch tích cực theo hướng giảm dần tỷ trọng nông nghiệp và tăng tỷ trọng lâm nghiệp , thủy sản. |
* Từ tham khảo:
- cầm gậy chọc trời
- cầm gươm đằng lưỡi, cưỡi hổ đằng đầu
- cầm hạc
- cầm hạc tiêu dao
- cầm hơi
- cầm khách