| cẩm chướng | dt. (thực): Loại cỏ nhỏ, lá dày, mốc, hoa nhiều tai giún, nhiều màu, có sọc (oeillet)). |
| cẩm chướng | - dt. (H. cẩm: gấm; chướng: tấm chướng) Loài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ: Bó hoa cẩm chướng thơm ngát. |
| cẩm chướng | dt. Cây trồng làm cảnh, thân mọc bò trên mặt đất rồi mọc đứng, lá dài hẹp không cuống, hoa có nhiều màu, đơn độc hoặc tụ họp thành túm: hoa cẩm chướng. |
| cẩm chướng | dt (H. cẩm: gấm; chướng: tấm chướng) Loài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ: Bó hoa cẩm chướng thơm ngát. |
| cẩm chướng | dt. (th) Loại cây có hoa nhỏ nhiều màu, hồng, tím, trắng rất đẹp. |
| cẩm chướng | d. Loài cây có hoa nhiều màu: hồng, tía, trắng... |
Ở góc buồng , cạnh cửa sổ có để một bình sứ cắm mươi bông cẩm chướng vàng trắng lẩn đỏ , cuống dài rũ xoè ra như một cái đuôi công. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Trương nhớ đến mấy bông hoa cẩm chướng và hàm răng của Chuyên nhe ra khi Chuyên xem ngực chàng. |
Về nhà , Chương đứng dừng lại ở cổng nhìn vào vườn , lấy làm kinh ngạc : Bên vỉa gạch , lót chung quanh nhà , trong luống đất mới xới , các màu tím , màu trắng , màu xanh của những hoa chân chim và cẩm chướng hớn hở rung rinh ở đầu cuống mềm mại. |
| Những hoa chân chim , cẩm chướng , trân châu , chàng chỉ trông thấy lờ mờ thấp thoáng dưới bóng những then giậu sắt , nhưng chàng cũng tưởng tượng ra được cái màu tươi rực rỡ. |
* Từ tham khảo:
- cẩm địa la
- cẩm địa la
- cẩm đường
- cẩm kê
- cẩm lai
- cẩm lệ chi