| cai trị | đt. Cai-quản, thống-trị, lo cho việc sinh-hoạt của toàn-thể người dưới quyền thống-trị mình được điều-hoà đủ mọi mặt. |
| cai trị | - đg. Sử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức. Chính sách cai trị của thực dân. |
| cai trị | đgt. Cai quản, thống trị, áp bức bằng bộ máy hành chính: quan cai trị o chính sách cai trị của thực dân phong kiến. |
| cai trị | đgt (H. cai: trông coi; trị: sửa sang) Dùng bộ máy hành chính để thực hiện sự thống trị: Khi xưa Pháp cai trị nước ta, chúng thi hành chính sách ngu dân (HCM). |
| cai trị | bt. Cai-quản, thống-trị một xứ, một nước. Xt. Hành-chánh. |
| cai trị | đg. Dùng bộ máy hành chính để duy trì chế độ áp bức. |
| cai trị | Cai-quản thống-trị trong một xứ, một nước: Quan cai-trị. |
| Cũng như họ , ông không thể chấp nhận lối tổ chức , lối cai trị của bọn quan lại tham lam , tàn ác bên kia đèo. |
| Còn ai đủ giàu để đáng cất công đâu ! Nhiệm vụ chính của các toán nghĩa quân là đột nhập vào các làng gần núi , phá nát bộ máy cai trị do bọn thổ hào , chức sắc nắm giữ , để các vùng cận sơn có dân mà không có quan , khu vực kiểm soát của triều đình thu hẹp dần ; khu vực các chức sắc bỏ trốn sẽ loang dần ra như dầu loang trong mặt nước , loang dần xuống phía biển , đến một lúc sẽ đến sát bờ thành phủ Qui Nhơn. |
| Cho nên , hai tuần sau khi chiếm được An Thái , Huệ yêu cầu anh cả tìm người về tổ chức guồng máy cai trị cái làng quan yếu về chiến lược này. |
| Ngài cũng đã làm quan cai trị , ngài còn lạ gì , tình thầy trò cũng phải để cho thuộc quan dưới họ làm ăn chứ. |
| Nhà Minh cai trị dân ta hà khắc đến như vậy , sống cũng bằng thừa. |
Truyện của đồng bào Thái Đồi Chiềng on hóa thành ao sâu cũng tương tự và có lẽ cùng một nguồn gốc với các truyện trên : Ngày xưa thần Băng Uông cai trị thủy phủ , một hôm sai bộ hạ Thuồng luồng đi làm một công việc trên mặt đất. |
* Từ tham khảo:
- cài
- cài cài
- cài đạp
- cài nhài
- cài răng lược
- cải