Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cải cần
dt.
Cây mọc dại ở Lạng Sơn, sống hàng năm, cao 0,2-0,5m, thân khía dọc, lá kép hai lần lông chim gồm khoảng 20 lá chét khía răng, hoa mọc thành bông đối diện với lá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cải chính
-
cải cổ
-
cải củ
-
cải cúc
-
cải cựu tòng tân
-
cải dạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị cáo Bình cũng có thái độ ăn năn hối c
cải cần
xem xét giảm nhẹ hình phạt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cải cần
* Từ tham khảo:
- cải chính
- cải cổ
- cải củ
- cải cúc
- cải cựu tòng tân
- cải dạng