| cấc | tt. Cóc, cứng, chạm phải, kêu to lên: Rắn cấc. |
| cấc | tt.Cứng, rắn, gõ kêu: già cấc o rắn cấc. |
| cấc | Rắn, gõ kêu (không dùng một mình): Rắn cấc, già cấc. |
| Và những đứa trẻ lớn lên… Chỉ Lương là già câng già cấc , già cóc thùng thiếc rồi mà chưa lấy vợ. |
| Họ bảo nhau ngồi nói chuyện với loại tuổi này cứ thấy mình lấc cấc làm sao ấy , họ phải yêu các con bé dưới hai mươi thì chuyện trò mới hạp ! Vậy mà ông… Ba mươi lăm ! Tình sử trái mùa này đến phải được vào Ghi nét mất thôi. |
| Thằng Triều bằng tuổi nhưng học kém tôi một lớp , bé quắt , mặt già cấc. |
| Ăn bưởi khi uống thuốc Ccấcchuyên gia về sức khỏe cho rằng những người đang sử dụng thuốc , nhất là người già và trẻ nhỏ thì không nên ăn bưởi hay uống nước ép bưởi. |
| Video : Điểm mặt những dự án bỏ hoang nghìn tỷ đồng giữa Thủ đô Tài sản đảm bảo cho hợp đồng này là Tòa tháp C.E.O (bao gồm quyền sử dụng đất , tài sản trên đất và ccấcnguồn thu từ các hợp đồng giao dịch phát sinh của C.E.O Tower) và các biện pháp đảm bảo bổ sung khác. |
| Mặc dù trước đây đã có những quy định về quản lý thông tin cá nhân của các thuê bao di động nhưng trên thực tế , việc thực hiện ccấcquy định này vẫn chưa thật sự nghiên túc. |
* Từ tham khảo:
- cấc lấc
- cấc láo
- cấm
- cấm
- cấm binh
- cấm cách