| các bin | dt. Súng ngắn và nhẹ hơn súng trường, được trang bị cho quân đổ bộ đường không, pháo binh và kị binh: Mỗi người được trang bị một chiếc các-bin. |
| các bin | Nh. Ca-bin. |
| các bin | dt (Anh: carbine; Pháp: carabine) Súng trường nửa tự động: Đem cái các-bin đi bắn chim. |
* Từ tham khảo:
- các-bo-nát
- các-bon
- các-bon-níc kế
- các-bô-ga-ni-đin
- các-bôt-tan
- các bua