| cà vạt | - (cũ; id.). x. cravat. |
| cà vạt | Nh. Ca-vát. |
| cà vạt | dt (Pháp: cravate; cn. ca-vát) Băng vải hay lụa quàng quanh cổ và thắt ở phía trước, ngoài sơ-mi, khi mặc âu phục: Con mua biếu bố một cái cà-vạt nhiều màu. |
Chàng đưa năm ngón tay chải ngược mớ tóc , rồi chữa lại cái cà vạt , cắm lại cái bút máy cho ngay ngắn , vuốt lại cái nếp áo cho phẳng phiu. |
| Ông Chẩn lên comlê trắng , cà vạt thòi ra một cái đuôi bò vàng vàng dưới rốn. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
| Buổi trưa nườm nượp cán bộ công chức thắt cà vạt đánh chén. |
| Chồng quay lưng , mở vội cà vạt , vào nhà. |
| Ông sếp cũ của tôi luôn khoác áo jacket và thắt cà vạt trước khi ra chào bệnh nhân. |
* Từ tham khảo:
- cà vom
- cà vung
- cà xấc
- cà xía
- cà xịch
- cà xịch cà đụi