| ca thán | Nh. Ta thán. |
| ca thán | đgt Biến âm của ta thán: Suốt ngày ca thán về thói hư tật xấu của đứa con. |
| ca thán | đg. Biến âm của "ta thán". X. Ta thán. |
| Chính những con người ấy lại đánh phân , rửa ráy quét dọn cả chuồng xí , chuồng lợn cho chủ rồi gánh ra đồng cứ của những người chủ tốt tươi sai quả , mấy hạt lại theo đà đâu đó , ca thán , và xỉ vả làng mình ngu si không biết đường làm ăn. |
| Khi biết không chờ vào cái gì nữa , tiếng ca thán ; lời trách móc nổi lên , lúc đầu còn rì rầm ở ngoài chỗ tối , sau lan vào đến giữa đình , ồn ào như họp chợ. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Chính những con người ấy lại đánh phân , rửa ráy quét dọn cả chuồng xí , chuồng lợn cho chủ rồi gánh ra đồng cứ của những người chủ tốt tươi sai quả , mấy hạt lại theo đà đâu đó , ca thán , và xỉ vả làng mình ngu si không biết đường làm ăn. |
| Khi biết không chờ vào cái gì nữa , tiếng ca thán ; lời trách móc nổi lên , lúc đầu còn rì rầm ở ngoài chỗ tối , sau lan vào đến giữa đình , ồn ào như họp chợ. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
* Từ tham khảo:
- ca-ti-ôn
- ca tiếu
- ca-tốt
- ca trù
- ca tụng
- ca-vát