| cà kê | trt. Tỉ-tê, kéo dài mãi câu chuyện: Nói cà-kê mãi, không chấm dứt. |
| cà kê | I. đgt. Nói dài dòng, lôi thôi chưa hết chuyện này đã bắt sang chuyện khác: Bà ấy từ sáng đến giờ còn cà kê bên nhà hàng xóm. II. tt Lôi thôi, dài dòng trong ăn nói: nói cà kê hết chuyện này sang chuyện khác. |
| cà kê | trgt ý nói lài nhài, không đâu vào đâu; Tính ông ta hay nói cà kê. |
| cà kê | đt. Kéo dài chuyện lôi thôi: Cứ con cà con kê mà hết giờ. // Cà-kê dê ngổng. Nht. cà-kê. |
| cà kê | ph. Lằng nhằng cái này sang cái khác, không đâu vào đâu. |
| cà kê | Chỉ ý tỉ-tê lôi-thôi: Chị kia sao cứ cà-kê mãi không về. Văn-liệu: Nào ai nhắn nhủ mi ra, Mà mi lại kể con cà con kê (C-d). |
| Phần này dành riêng cho khả năng tưởng tượng phong phú và tính mơ mộng của đám quần chúng lam lũ , quanh năm lo ăn , lo mặc nên chỉ quên được hệ lụy của đời trong các câu chuyện cà kê " mậu lần ". |
Rồi không chờ An hỏi , bà Hai Nhiều cà kê kể những trường hợp khó khăn bà đã nói giúp với chồng để giải quyết cho " bà con ". |
| Lâu thật lâu và thật cần thiết mới gọi điện thoại , bên nghe trả tiền , phải tiết kiệm bằng cách nói thật nhanh , chứ đâu cà kê như thời di động bây giờ. |
| Tôi vẫn nhớ thời khó khăn , ba anh em tôi còn nhỏ chưa giúp được gì nhiều , đâu có thấy ba mẹ nặng lời với nhaủ Vậy mà giờ có tuổi , công việc đã vãn , thời gian nghỉ ngơi nhiều thì ba lại sinh tật cà kê uống rượu. |
| Nói có sách mách có chứng , ai như đứa con gái lớn lấy chồng tuốt luốt trên thành phố , mỗi lần về thăm nhà , nhìn thấy bà chỉ gọn lỏn câu chào má rồi hỏi liền tù tì về ông , nào là dượng có khỏe không , bệnh xương khớp của dượng đỡ nhiều chưa má , thuốc con gửi về dượng xài hết hay còn sao hổng thấy gọi điện cho con để con gửi xe về xài tiếp... Rồi đến lượt thằng Út , lấy vợ cách nhà chưa đầy dăm bảy cây số , nhưng chiều nào cũng phóng xe hon đa về thăm , cà kê rượu chè rồi nhậu nhẹt đủ kiểu. |
Ðang cuống cà kê thì xịch đến trước mặt mình là hai bố công an , mặt đỏ gắt , quát : "Ðịnh giở trò gì đấỷ". |
* Từ tham khảo:
- cà kê dê ngỗng
- cà kếu
- cà khẹc
- cà kheo
- cà kheo
- cà khêu