| buôn chuyến | đgt. Buôn từng chuyến hàng một từ nơi xa về: buôn chuyến từ quê lên tỉnh o làm nghề buôn chuyến. |
| buôn chuyến | đgt Buôn những món hàng lớn từ xa về từng chuyến một, để bán cho người mua buôn: Ông ấy làm giàu vì buôn chuyến. |
| buôn chuyến | đg. Buôn từng món hàng, qui mô khá hay lớn, từ xa mang về. |
| Ngoài vài chục người ở boong trên , chỉ còn thấy lẻ tẻ sáu , bảy người đàn bà buôn chuyến trầu vỏ mệt mỏi nằm bên những lô hàng xếp gần buồng máy đằng cuối boong dưới. |
| Mặc dù phải vật lộn với đám buôn chuyến trên thùng xe đến mướt mồ hôi nhưng Lãm vẫn có được cái khoái chí là rong ruổi khắp mọi nơi. |
* Từ tham khảo:
- buôn có bạn, bán có phường
- buôn có một, bán có mười
- buôn dạ bán nhường
- buôn danh bán tiếng
- buôn dân bán nước
- buôn đầu chợ bán cuối chợ