| bửa | đt. Bổ, dùng dao, búa chẻ hai hoặc nhiều mảnh: Cau non khéo bửa cũng giầy, Trầu têm cánh phượng để thầy ăn đêm (CD) // tt. (R) Nứt, đổ: Tường bửa. |
| bửa | trt. Lường, quỵt: Ăn bửa, chơi bửa. |
| bửa | - 1 đgt. Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống: Bửa quả na. - 2 tt. trgt. 1. Ngang bướng: Tính nó bửa lắm 2. Hòng quịt: Ăn bửa; Vay bửa. |
| bửa | đgt. 1. Làm cho tách đôi hay nhiều phần bằng dao hoặc bằng tay: bửa củ khoai. 2. Bổ: bửa củi o bửa cau. |
| bửa | tt. Ngang bướng và trây lì: nói bửa o ăn chằng vay bửa. |
| bửa | đgt Dùng tay chia một vật làm hai phần, từ trên xuống: Bửa quả na. |
| bửa | tt trgt 1. Ngang bướng: Tính nó bửa lắm. 2. Hòng quịt: Ăn bửa; Vay bửa. |
| bửa | đt. Chặt, chẻ ra: Bửa củi. |
| bửa | đg. 1. Dùng tay chia một vật làm hai phần từ trên xuống dưới: Bửa quả na. 2. Bổ bằng búa lớn: Bửa củi. |
| bửa | ph. 1. Chằng chớ và lường quịt (thtục): Ăn bửa. 2. Bậy bạ. Làm bửa; Nói bửa. |
| bửa | Lường quịt: Công nợ chịu bửa. |
| bửa | Tách ra làm hai: Bửa hột đậu ra làm hai mảnh. |
Cau già quá lứa bán buôn Em già quá lứa có buồn không em ? Cau già quá lứa bửa phơi Em già quá lứa , có nơi đợi chờ. |
Cau non khéo bổ cũng dày Dầu thương cho mấy cơ hội này cũng xa Bây giờ hỏi thiệt anh Ba Còn thương như cũ hay là vết thương ? Ban ngày dãi nắng tối lại dầm sương Thân em lao khổ , mình có thương hỡi mình ? Cau non khéo bửa cũng dày Dầu thương cho lắm hội này cũng xa. |
Cau non khéo bửa cũng dày Trầu têm cánh phượng để thầy ăn đêm. |
| Anh chàng gầy , lông mày lưỡi mác , môi đỏ chót , ngồi bên Tư lập lơ là Ba Bay mà khắp tỉnh Hải Phòng không một sòng bạc không kiềng mặt bởi cái đức tính liều thục mạng và mở bát bửa. |
| Tay cậu ta rờ rờ , nhận ra hình thù những viên gạch và các chỗ kẽ còn bửa vừa xi măng ướt. |
| Thằng nào chun vô , cứ bình tĩnh bửa đầu nó cho tôi ! Hai anh du kích lăm lăm mã tấu trong tay : ừ , anh vắn hết đạn rồi cứ nánh qua một bên , để tụi tôi ! Ba người bàn với nhau như thế và sẵn sàng chờ đợi. |
* Từ tham khảo:
- bữa
- bữa chính
- bữa cơm bữa cháo
- bữa đói bữa no
- bữa đực bữa cái
- bữa hổm