| bột ngọt | dt. 1. Muối trộn gia vị. 2. Mì chính: cho tí bột ngọt vào canh. |
| Hầu sì , bong bóng , bào ngư , bột ngọt , măng tây , vây cá… tất cả những thứ đó cất sẵn cả vào trong chạn. |
| 000đ mỡ nước , 500đ bột ngọt , 500đ tỏi , 500đ tiêu. |
| Nhưng chỉ nhìn , chỉ xem vậy thôi , chứ bà con chỉ mua được ít cá khô , lòng lợn , muối , bột ngọt đem về để gác bếp ăn dần , còn lại ít tiền nữa thì mua cho mình và trẻ con cái bánh để ăn cho đỡ thèm. |
| Nước ta hiện chỉ có ba loại xí nghiệp công nghệ sinh học thuộc các lĩnh vực rượu bia , bột ngọt và vaccine. |
| Ðể giúp các cháu được học hành , ổn định cuộc sống , LLVT huyện đã nhận đỡ đầu , sửa chữa lại nhà ở , mua tặng ti vi , bàn , ghế , sách , vở học sinh và hỗ trợ mỗi tháng 30 kg gạo , hai lít nước mắm , 1 kg bbột ngọt, hai lít dầu ăn và một triệu đồng tiền mặt. |
| Ngoài những mặt hàng nhỏ lẻ như bánh kẹo , thẻ cào , bbột ngọtchiếc cáp treo này còn giao hàng hóa nặng như bia kết , gạo. |
* Từ tham khảo:
- bột nếp
- bột nếp lọc
- bột nếp rang
- bột nhám
- bột nhẹ
- bột nước