| bóng ném | dt. Môn thể thao chia làm hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành đối phương: thi đấu bóng ném. |
| bóng ném | dt (thể) Môn thể thao dùng tay ném bóng vào khung thành đối phương: Anh ấy là vận động viên bóng đá mà chơi bóng ném cũng giỏi. |
| 36 môn thể thao tại đại hội gồm : Điền kinh , Bơi , Thể dục , Đua thuyền , Bóng đá , Bắn súng , Bắn cung , Cử tạ , Judo , Taekwondo , Vật , Boxing , Kiếm , Cầu lông , Quần vợt , Bóng chuyền , Bbóng ném, Bóng rổ , Xe đạp , Bóng bàn , Golf , Karatedo , Wushu... |
* Từ tham khảo:
- bóng nguyệt xế mành
- bóng nhâm
- bóng nhim
- bóng nhoáng
- bóng nửa tối
- bóng nước