| bóng cá | - dt. Bong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn. |
| bóng cá | dt. Bong bóng cá, làm sạch, chần chín phơi khô, nướng, dùng chế biến thức ăn. |
| bóng cá | dt Món ăn làm bằng bong bóng cá thủ phơi khô và rán phồng: Món bóng cá này nấu khéo. |
| Thỉng thoảng , một bóng cá nổi trong cành lau sậy , lờ dờ lên gần mặt nước như nhìn trộm hai chúng tôi , rồi lại vùng quẫy đuôi chìm mất. |
| bóng cá Chuối loáng cả dòng nước , răng nhe trắng như lưỡi cưa , nó lướt vào đến trước mặt thì dòng nước đương trong vắt bỗng đen sạm như nền trời cơn mưa. |
| Bỏ tiền tỷ rước bong bbóng cá, chữa bệnh nhà giàủ |
| Theo các thương lái , bong bbóng cásủ vàng có giá đắt đỏ là bởi trong Y học hiện nay , nó là nguyên liệu cao cấp để chế biến nên loại chỉ tự tiêu trong ngành y. Còn thực hư thế nào , chúng tôi không được rõ. |
| Mới đây , nghe tin nhiều loại bong bbóng cácó giá cao , lý do nó là thực phẩm bổ , quý hiếm được giới nhà giàu Việt săn lùng , trong đó , bong bóng cá sủ vàng xếp đầu bảng , lên tới hàng tỷ đồng 1kg. |
| Có ý kiến nhận định , ngoài chất lượng dinh dưỡng cao , bbóng cásủ vàng được sử dụng để làm chỉ khâu tự tiêu trong vi phẫu thuật và phẫu thuật , giá 55.000 USD/kg , tùy theo độ dài của bóng. |
* Từ tham khảo:
- bóng cá dưa
- bóng cá thư nấu
- bóng câu qua cửa sổ
- bóng chim tăm cá
- bóng chuyền
- bóng cô bóng cậu