Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bom phản lực
dt.
Bom được trang bị động cơ phản lực để tăng tốc độ của bom ở thời điểm gặp mục tiêu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bom phóng
-
bom rơi đạn nổ
-
bom truyền đơn
-
bom từ trường
-
bom xuyên
-
bỏm bảm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bất ngờ hơn , trong cuộc chiến tranh chống Mỹ , Không quân Việt Nam còn có sự góp mặt của 8 chiếc máy bay ném b
bom phản lực
Il 28.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bom phản lực
* Từ tham khảo:
- bom phóng
- bom rơi đạn nổ
- bom truyền đơn
- bom từ trường
- bom xuyên
- bỏm bảm