| bom cháy | dt. Bom gây ra các đám cháy, trực tiếp sát thương sinh lực và khí tài kĩ thuật của đối phương bằng lửa cháy. |
| bom cháy | dt Bom chứa chất nổ làm cháy: Địch thả bom cháy để đốt cả xóm. |
| bom cháy | d. Bom chứa một liều chất cháy để đốt phá. |
| Cạnh nhà tường đạn bom cháy xém bà con dựng lại căn nhà lá. |
| Mấy phút sau , đại tá Gray và lính thủy đặt bom nổ chậm và bbom cháyvào các hầm nhà rồi chạy lên máy bay. |
| Nhiều người ném đá , thiết bị nổ , bbom cháyvà lựu đạn về phía hàng rào biên giới và lực lượng an ninh Israel. |
| Đây là một cảnh báo mạnh rất đáng lưu ý. Ngoại trưởng Mỹ John Kerry hôm 28/9 điện đàm với Ngoại trưởng Nga Sergey Lavrov , tố cáo Nga dùng bbom cháyvà bom phá boong ke để tấn công các vị trí của phiến quân Syria. |
| Trước thông tin quân đội Ukraine sử dụng bbom cháyvà các loại vũ khí bị cấm khác tại vùng giao tranh , ngày 12/6 , Ngoại trưởng Nga Sergey Lavrov đã kêu gọi điều tra ngay vụ việc này và bày tỏ mối vô cùng quan ngại trước thông tin trên. |
| Đáp lại , quan sát viên Liên hợp quốc tại Ukraine tuyên bố sẽ kiểm tra và sẽ không bỏ qua cáo buộc Kiev đã sử dụng bbom cháytại miền Đông. |
* Từ tham khảo:
- bom chiếu sáng
- bom chìm
- bom chống tăng
- bom có điều khiển
- bom đạn
- bom H