| bồi thường | đt. Đền sự thiệt-hại: Toà xử bên gây nạn phải bồi-thường tất-cả thiệt-hại. |
| bồi thường | - đgt. (H. bồi: đền; thường: đền lại) Đền bù những tổn hại đã gây cho người ta: Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn. |
| bồi thường | đgt. Đền bù những tổn hại đã gây ra: làm hỏng phải bồi thường o bồi thường thiệt hại. |
| bồi thường | đgt (H. bồi: đền; thường: đền lại) Đền bù những tổn hại đã gây cho người ta: Chủ xe ô-tô phải bồi thường cho gia đình người bị nạn. |
| bồi thường | bt. Đền trả lại những sự tỗn-hại. |
| bồi thường | đg. Đền bù lại những sự tổn hại: Sau trận đại chiến thứ nhất, Đức phải bồi thường cho các nước đồng minh. |
| bồi thường | Đền trả lại những sự tổn hại: Bồi-thường tổn hại. |
Nhưng , đó là một cái may hay cái không may ? Minh lại hy vọng khi người thầy kiện của anh đến bảo cho anh biết có thể kiện hãng ô tô để xin một số tiền bồi thường rất lớn được. |
| Vợ chồng Hai Nhiều mất dần bốn khoảng ruộng thuộc loại nhất đẳng điền để bồi thường cho người ta. |
Ba người làm chứng có mặt đêm nay xác nhận rằng : không ai được kiện tụng , đòi bồi thường , nếu có người bị ma cùi vật chết trong miễu. |
Câu nói đó có khác gì anh nói rằng : Tôi có đồng nào dốc vào bồi thường công sức cho con Tuyết ly hôn , dốc vào mua nhà , cưới vợ mới cho chú , bây giờ vợ con tối chết đói chú có biết đâu. |
| Tụi nó nói : Vậy anh phải bắt người ta bồi thường ! Tôi cười : Người ta chạy mất tiêu ! Năm ngày sau , Hà Lan ghé. |
| Phải đòi bồi thường tài sản bị phá. |
* Từ tham khảo:
- bồi thường bảo hiểm
- bồi thường chiến tranh
- bồi tích
- bồi trúc
- bồi tụ
- bồi yến