| bơi sải | đgt. Bơi theo kiểu hai tay luân phiên vươn lên phía trước gạt nước phối hợp đập chân đều đặn, trông như đo sải: tập bơi sải. |
| bơi sải | đgt Bơi nhanh hai tay lần lượt đưa ra phía trước để gạt nước, chân đạp đều: Anh ấy bơi sải về trước nhất trong cuộc thi. |
| bơi sải | d. đg. Lối bơi nhanh của ta, hai tay kế tiếp giơ ra phía trước để bắt nước như đo sải. |
| Còn đối với em Trần Thảo Nguyên sau 6 buổi học , giờ đây đã thành thạo những kiểu bơi như : bbơi sải, bơi ếch. |
* Từ tham khảo:
- bời
- bời bời
- bời bời
- bời lời
- bời lời
- bời lời đẹc