| bồi dưỡng | đt. Giữ-gìn, tu-bổ cho đừng hư-hao: Bồi-dưỡng tinh-thần. |
| bồi dưỡng | - đg. 1 Làm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ. Bồi dưỡng sức khoẻ. Tiền bồi dưỡng (tiền cấp cho để ăn uống bồi dưỡng). 2 Làm cho tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất. Bồi dưỡng cán bộ trẻ. Bồi dưỡng đạo đức. |
| bồi dưỡng | đgt. 1. Làm cho khoẻ thêm, mạnh thêm: bồi dưỡng sức khoẻ. 2. Làm cho tốt hơn, giỏi hơn: bồi dưỡng đạo đức o bồi dưỡng nghiệp vụ. |
| bồi dưỡng | đgt (H. bồi: vun vào; dưỡng: nuôi) 1. Làm tăng sức bằng chất bổ: Bồi dưỡng sức khoẻ cho thương binh. 2. Cấp cho một số phụ cấp để bù lại sự vất vả: Bồi dưỡng một ca mổ của bác sĩ. 3. Làm tăng năng lực và phẩm chất: Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau (HCM). |
| bồi dưỡng | đt. Nht. Bồi-bổ. |
| bồi dưỡng | đg. Gìn giữ và tăng thêm sức khoẻ, khả năng, đạo đức: Bồi dưỡng cán bộ; Nhà trường bồi dưỡng lòng yêu nước cho học sinh. |
| bồi dưỡng | Vun bón và giữ-gìn cho khỏi suy đồi: Sự giáo-dục là một cách bồi-dưỡng nhân-tâm phong tục. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Các chiến sỹ trong tổ " tam tam " cũng được bồi dưỡng hàng ngày và phát hiện kịp thời những ý nghĩ tiêu cực. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Các chiến sỹ trong tổ "tam tam" cũng được bồi dưỡng hàng ngày và phát hiện kịp thời những ý nghĩ tiêu cực. |
| Đi đâu ông cũng đặt vấn đề là phải bồi dưỡng cho lực lượng trẻ , rồi họ sẽ thay thế chúng ta. |
| Nhưng vào khoảng thời gian đó , hình như mọi người đang cần khẳng định một tài năng trẻ , cần chứng tỏ chúng ta đang làm rất tốt việc bồi dưỡng các thế hệ kế cận. |
* Từ tham khảo:
- bồi đắp
- bồi boàn
- bồi hồi
- bồi khoản
- bồi ởlở đi
- bồi phòng