| bồi đắp | đt. Thêm vào cho vững, cho chắc: Bồi-đắp cơ-sở // (R) Giúp-đỡ: Thương nhau bồi-đắp cho nhau (CD) |
| bồi đắp | đgt. Bồi thêm cho dày hơn, vững hơn: bồi đắp chân đê o bồi đắp phù sa cho cánh đồng. |
| bồi đắp | đgt Làm cho cao hơn lên, lớn hơn lên, vững vàng hơn lên: Bồi đắp chân đê; Bồi đắp tình hữu nghị giữa hai nước. |
| bồi đắp | đt. Đắp, làm thêm cao, thêm vững. |
| bồi đắp | đg. Vun cho cao hơn, lớn hơn: Bồi đắp chân đê. |
| Phù sa con sông Côn do nước cuốn từ đầu nguồn sông Ba , bồi đắp miền hạ lưu , nên suốt một dọc đồng bằng phía đông con đường quan là đồng ruộng tươi tốt. |
| Cái gạch ngang trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh. |
| Cái gạch ngang trên đầu là con đê bồi đắp cao to như đê chính , được viền bằng những bụi tre đang lên xanh. |
| Mùa xuân , tháng 2 , sai Lưu Miễn bồi đắp đê sông các xứ ở Thanh Hóa. |
Ba năm học ở THPT Phạm Ngũ Lão không dài so với một đời người , nhưng với tôi , đó là ba năm quan trọng bồi đắp nên nhân cách và tri thức , để chuẩn bị hành trang cho mình bước ra cuộc đời mênh mông , đầy sóng gió ! Chính ở nơi đó , sự ân cần dạy dỗ của các thầy cô giáo , sự thương yêu bao bọc của bạn bè , đã đồng hành , tiếp sức cho tôi trưởng thành ! Từ quãng đường đê quạnh vắng đến lạnh người ấy , tôi đã vượt biết bao quãng đường đời đầy chông gai , thử thách , nhưng trong lòng tôi , luôn nuôi giữ được ngọn lửa ấm áp và niềm tin vào tình yêu thương với mỗi con người , với cuộc đời rộng mở. |
| Các bậc cao niên bảo , mùa sen nở là mùa linh thiêng và bồi đắp những thánh thiện trong lòng người. |
* Từ tham khảo:
- bồi boàn
- bồi hồi
- bồi khoản
- bồi ởlở đi
- bồi phòng
- bồi tế