| bốc hơi | đt. Xông hơi, sức nóng làm thể đặc hoặc lỏng bay hơi lên từ từ hoặc nhanh: Đống phân đống rác bốc hơi, nước sôi bốc hơi. |
| bốc hơi | - đg. (Chất lỏng) chuyển thành hơi; chuyển sang trạng thái khí. |
| bốc hơi | đgt. Sự chuyển vật chất từ thể lỏng hay rắn sang thể khí, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật như tạo hơi nước, làm sạch các chất hay tách hỗn hợp lỏng bằng chưng cất, trong động cơ đốt trong. |
| bốc hơi | đgt Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi: Rượu đã bốc hơi mất rồi. |
| bốc hơi | đt. Làm cho thể nước thành thể hơi, thể khí. // Sự bốc hơi. |
| bốc hơi | đg. Biến từ thể lỏng sang thể hơi. |
| Trong lò sưởi , củi cháy đã hết nhưng than hồng bốc hơi càng nóng rát hơn lửa củi , Lộc lùi ghế lại chỗi Mai , nói : Nóng quá ! Mai đáp : Bao giờ than sắp tàn cũng trội lên như thế. |
| Rồi làm một bữa cơm nóng lúc buổi tối giá rét , mẹ con ngồi chung quanh nồi cơm bốc hơi , trong khi bên ngoài gió lạnh rít qua mái tranh. |
| Làm sao xem được mụ ta viết cái gì đây ? Tôi lia mắt sang thấy bát nước hâm rượu không còn bốc hơi nữa , bèn nảy ra ý nghĩ sẽ vờ cầm ấm nước sôi đến rót thay vào bát nước nguội để có thể tới bên bàn mụ ta ngồi. |
| Mỗi ngày thây một rữa ra , mãi khi bốc hơi thối và nhung nhúc ròi bọ , hàng xóm mới biết. |
| Nước nóng bốc hơi nghi ngút. |
| Nước đọng trong đấy từ ngàn năm trước dần dần bốc hơi đi để lại những vết xói mòn hằn sâu vào trong đá , tạo thành những hình khối và tông màu kỳ dị như bề mặt sao Hỏa vậy. |
* Từ tham khảo:
- bốc hơi kế
- bốc lủm
- bốc lửa bỏ tay người
- bốc mả kiêng ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
- bốc mạng
- bốc mũi bỏ lái